- Hợp đồng mua bán tàu biển và thủ tục đăng ký

 

Căn cứ Khoản 1 Điều 10 Nghị định 171/2016/NĐ-CP về đăng ký xóa đăng ký và mua bán đóng mới tàu biển
Đặt tên tàu biển có quy định về trình tự thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký tàu biển có thời hạn mà chủ tàu là tổ chức, cá nhân Việt Nam thuê mua tàu hoặc thuê tàu trần bao gồm:

-Tờ khai đăng ký tàu biển theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;

- Giấy chứng nhận dung tích tàu biển (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu);

- Giấy chứng nhận phân cấp tàu biển (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu);

- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu);

- Giấy chứng nhận tạm ngừng đăng ký (nếu tàu biển đó đăng ký ở nước ngoài) hoặc xóa đăng ký tàu biển (bản chính);

- Hợp đồng thuê mua tàu hoặc hợp đồng thuê tàu trần (bản chính);

- Biên bản bàn giao tàu (bản chính);

- Chứng từ chứng minh đã nộp lệ phí trước bạ theo quy định, gồm tờ khai lệ phí trước bạ có xác nhận của cơ quan thuế và chứng từ nộp tiền vào ngân sách nhà nước (bản sao kèm bản chính để đối chiếu); trường hợp tàu biển là đối tượng không phải nộp lệ phí trước bạ thì nộp tờ khai lệ phí trước bạ có xác nhận của cơ quan thuế (bản sao kèm bản chính để đối chiếu);

- Trường hợp chủ tàu là cá nhân còn phải nộp thêm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu).

Trên đây là nội dung tư vấn của chúng tôi về vấn đề mà bạn thắc mắc.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

—————— 

HỢP ĐỒNG MUA BÁN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

Số:…/…

Hôm nay, ngày... tháng .... năm...., tại Hà Nội chúng tôi gồm có:

 

BÊN BÁN (Bên A):

Ông :.........................................................................................................................

Sinh ngày:.................................................................................................................

CMND:......................................................................................................................

Hộ khẩu thường trú:..................................................................................................

BÊN MUA (Bên B):

Ông :..........................................................................................................................

Sinh nngày.................................................................................................................

CCMND......................................................................................................................

Hộ khẩu thường ttrú....................................................................................................

Hai bên đồng ý thực hiện việc mua bán phương tiện thủy nội địa với các thỏa thuận sau đây:

ĐIỀU 1. PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA MUA BÁN

 

  1. Đặc điểm phương tiện thủy nội địa:

Tên phương tiện: …………………………………………………………………………. ;

Số đăng ký: ………………………………………………………………………………… ;

Cấp phương tiện: …………………………………………………………………………. ;

Công dụng: …………………………………………………………………………………. ;

Năm và nơi đóng: ………………………………………………………………………… ;

Số hiệu thiết kế: …………………………………………………………………………… ;

Chiều dài thiết kế: ………………………………………………………………………… ;

Chiều dài lớn nhất: ………………………………………………………………………. ;

Chiều rộng thiết kế: ……………………………………………………………………… ;

Chiều rộng lớn nhất: …………………………………………………………………….. ;

Chiều cao mạn: ……………………………………………………………………………. ;

Chiều chìm: ………………………………………………………………………………… ;

Mạn khô: ……………………………………………………………………………………. ;

Máy chính:………………………………………………………………………………….. ;

– Tên, loại và kiểu máy: ………………………………………………………………… ;

– Công suất: ………………………………………………………………………………… ;

– Số máy: ……………………………………………………………………………………. ;

– Nước sản xuất:…………………………………………………………………………… ;

Máy phụ:………………………………………………………………………………………

– Tên, loại và kiểu máy: ………………………………………………………………… ;

– Công suất: ………………………………………………………………………………… ;

– Số máy:…………………………………………………………………………………….. ;

– Nước sản xuất:…………………………………………………………………………… ;

Trọng tải: ……………………………………………………………………………………. ;

Vùng hoạt động: ………………………………………………………………………….. ;

  1. Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa số….. do……..cấp ngày…………

ĐIỀU 2. GIÁ MUA BÁN VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

  1. Giá mua bán phương tiện nêu tại Điều 1 llà......................................................

 

  1. Phương thức thanh ttoán...................................................................................
  2. Việc thanh toán số tiền nêu trên do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

ĐIỀU 3. THỜI HẠN, ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG THỨC GIAO PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

Do các bên tự thỏa thuận

ĐIỀU 4. QUYỀN SỞ HỮU ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

  1. Quyền sở hữu đối với phương tiện nêu tại Điều 1 được chuyển cho Bên B, kể từ thời điểm thực hiện xong thủ tục đăng ký quyền sở hữu;
  2. Bên B có trách nhiệm thực hiện thủ tục đăng ký quyền sở hữu đối với phương tiện nêu tại Điều 1 tại cơ quan có thẩm quyền;

ĐIỀU 5. VIỆC NỘP THUẾ VÀ LỆ PHÍ CÔNG CHỨNG

Thuế và lệ phí liên quan đến việc mua bán phương tiện nêu tại Điều 1 theo Hợp đồng này do Bên A chịu trách nhiệm nộp.

ĐIỀU 6. PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 7. CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

  1. Bên A cam đoan:
  2. Những thông tin về nhân thân, về tài sản mua bán ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
  3. Tài sản mua bán không có tranh chấp, không bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định pháp luật;
  4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;
  5. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này;
  6. Bên B cam đoan:
  7. Những thông tin về nhân thân ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
  8. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản mua bán và các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu;
  9. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;
  10. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này;

ĐIỀU 8. ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

  1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này;
  2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây:

Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

  1. Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký...

 Văn phòng công chứng Thái Hà chuyên công chứng các hợp đồng mua bán, chuyển nhượng nhà đất uy tín, chuyên nghiệp, đảm bảo đúng quy định của pháp luật. Tư vấn miễn phí về chia tách, xin cấp mới, sang tên sỏ đỏ nhà đất. 

Văn phòng công chứng Thái Hà

1. Công chứng viên kiêm Trưởng Văn phòng Nguyễn Việt Cường: Thạc sĩ Luật học, nguyên là Giảng viên trường Đại học Luật Hà Nội, thẩm phán, phó chánh tòa dân sự, chánh tòa Lao động, tòa án tối cao. Ủy viên hội đồng thẩm phán Tòa án tối cao. Giảng viên kiêm chức đào tạo Luật sư và thẩm phán của học viện Tư pháp.

2. Công chứng viên Nguyễn Trung Tín : Phó Giáo sư, Tiến sĩ Luật học. Nguyên là phó tổng biên tập Tạp chí Nhà nước và pháp luật. Từng tham gia đào tạo cử nhân Luật, cao học Luật, tiến sĩ Luật tại đại học Luật Hà Nội, khoa Luật đại học Quốc gia, Viện khoa học xã hội Việt Nam và Đại học Huế.

2. Công chứng viên Vũ Quốc Hùng : Thạc sĩ Luật học, cử nhân ngoại ngữ. Nguyên là Luật sư, đoàn Luật sư thành phố Hà Nội.

Ngoài ra, chúng tôi có đội ngũ cán bộ nghiệp vụ năng động, nhiệt tình, có trình độ chuyên môn caovà tận tụy trong công việc.

Địa chỉ: Số 148 Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, TP. Hà Nội.

Hotline : 0935.669.669

Email: ccthaiha@gmail.com

 

 

 
 

MẪU DÀNH CHO ỨNG VIÊN
*
*
*
*
*

Công Chứng Thái Hà - Cong Chung Thai Ha - Cong Chung - Công Chứng - Công Chứng Quận Thái Hà - Văn Phòng Công Chứng - Van Phong Cong Chung - Thủ Tục Công Chứng
Thu Tuc Cong Chung - Dịch vụ Công Chứng - Dich vu Cong Chung - Văn Phòng Công Chứng tại Hà Nội - Van Phong Cong Chung tai Ha Noi
Dich thuat - dịch thuật - dịch thuật công chứng - VP Công Chứng Tây Hồ - VP Công Chứng Nguyễn Huệ - Công Chứng

© CongchungThái Hà. All Rights Reaserved
Tổng lượt truy cập : 1,529,852 - Đang online : 12

Điện thoại: (84-4) 35 379 209  - Fax: (84-4) 35 379 210 Hotline : 0935.669.669

Địa chỉ: 148, Phố Thái Hà , Đống Đa, Hà Nội                                  

0935 669 669
icon sms sms